Giỏ hàng

Trisodium Citrate,Sodium Citrate

10/06/2026
Tin tức

ông thức hóa học

C₆H₅Na₃O₇

Sodium Citrate là gì?

Sodium Citrate là muối natri của axit citric, có dạng tinh thể hoặc bột màu trắng, tan tốt trong nước. Đây là một phụ gia thực phẩm và hóa chất công nghiệp được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng điều chỉnh pH, tạo phức với ion kim loại và ổn định sản phẩm.

Tính chất

  • Dạng bột hoặc tinh thể màu trắng.
  • Không mùi hoặc mùi rất nhẹ.
  • Tan hoàn toàn trong nước.
  • Có tính kiềm nhẹ.
  • Ổn định trong điều kiện bảo quản thông thường.

Công dụng của Sodium Citrate

Sodium Citrate được sử dụng để:

  • Điều chỉnh độ pH.
  • Chống đông máu trong y tế.
  • Tạo phức với ion kim loại.
  • Ổn định thực phẩm và đồ uống.
  • Hỗ trợ quá trình xử lý nước.

Ứng dụng của Sodium Citrate

Ngành thực phẩm

Sodium Citrate được sử dụng như phụ gia thực phẩm E331:

  • Nước giải khát.
  • Sữa và sản phẩm từ sữa.
  • Kẹo và bánh.
  • Thực phẩm chế biến.

Ngành dược phẩm

  • Chất chống đông trong bảo quản máu.
  • Thành phần trong thuốc và dung dịch y tế.
  • Ngành xử lý nước

    • Làm mềm nước.
    • Tạo phức với ion kim loại.
    • Hỗ trợ kiểm soát cặn khoáng.

    Ngành chất tẩy rửa

    • Chất tạo phức.
    • Tăng hiệu quả làm sạch.
    • Ổn định công thức sản phẩm.

    Quy cách đóng gói

    • Bao 25 kg.
    • Câu hỏi thường gặp

      Sodium Citrate có phải phụ gia thực phẩm không?

      Có. Sodium Citrate được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm với mã phụ gia E331.

      Sodium Citrate có tan trong nước không?

      Có. Sodium Citrate tan rất tốt trong nước và dễ dàng sử dụng trong nhiều công thức sản xuất.

      Sodium Citrate dùng để làm gì trong chất tẩy rửa?

      Sản phẩm giúp làm mềm nước, tạo phức với ion canxi và magie, từ đó nâng cao hiệu quả làm sạch.

0.0           0 đánh giá
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
Trisodium Citrate,Sodium Citrate

Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.

Gửi ảnh thực tế

Chỉ chấp nhận JPEG, JPG, PNG. Dung lượng không quá 2Mb mỗi hình

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

HEXAMINE, C6H12N4

Liên hệ
(6)
123 đã xem

Amoniac – NH4OH

Liên hệ
(3)
206 đã xem

VITAMIN B6

Liên hệ
(10)
134 đã xem

Kali Clorua (KCl)

Liên hệ
(5)
142 đã xem

VINTAMIN B1

Liên hệ
(3)
153 đã xem

ALKYL GLYCOSIDE

Liên hệ
(8)
130 đã xem

XANTHANGUM

Liên hệ
(3)
138 đã xem

VINTAMIN B2

Liên hệ
(9)
166 đã xem
Chia sẻ

Bài viết liên quan