Giỏ hàng

NA2SIF6,(SODIUM FLUOROSILICATE)

10/06/2026
Tin tức

ên hóa chất

  • Tên hóa học: Sodium Fluorosilicate
  • Tên khác: Sodium Hexafluorosilicate
  • Công thức viết tắt: Na₂SiF₆
  • Sodium Fluorosilicate (Na₂SiF₆) là một hợp chất vô cơ dạng bột tinh thể màu trắng, ít tan trong nước. Đây là hóa chất được sử dụng rộng rãi trong ngành xử lý bề mặt kim loại, sản xuất thủy tinh, gốm sứ, bê tông, chất tẩy rửa và xử lý nước.

    Nhờ khả năng cung cấp ion fluoride ổn định, Sodium Fluorosilicate đóng vai trò quan trọng trong nhiều quy trình công nghiệp.

Tính chất

  • Dạng bột hoặc tinh thể màu trắng.
  • Không mùi.
  • Ít tan trong nước.
  • Khối lượng phân tử: 188,06 g/mol.
  • Ổn định ở điều kiện thường.
  • Công dụng của Sodium Fluorosilicate

    Na₂SiF₆ được sử dụng để:

    • Chất trợ dung trong sản xuất thủy tinh.
    • Phụ gia sản xuất men gốm sứ.
    • Chất làm cứng bề mặt bê tông.
    • Thành phần trong hóa chất xử lý kim loại.
    • Nguyên liệu sản xuất các hợp chất fluoride.

    Ứng dụng của Sodium Fluorosilicate

    Ngành gốm sứ

    • Thành phần trong men sứ.
    • Điều chỉnh tính chất men.
    • Cải thiện chất lượng bề mặt sản phẩm.

    Ngành thủy tinh

    • Chất trợ dung.
    • Hỗ trợ quá trình nóng chảy.
    • Cải thiện tính chất sản phẩm thủy tinh.
    • Ngành xây dựng

      • Chất làm cứng bê tông.
      • Tăng khả năng chống thấm.
      • Cải thiện độ bền bề mặt xi măng.

      Ngành xử lý kim loại

      • Xử lý bề mặt kim loại.
      • Thành phần trong dung dịch hoàn thiện bề mặt.

      Ngành hóa chất

      • Nguyên liệu sản xuất fluoride.
      • Phụ gia trong các quy trình công nghiệp đặc biệt.
      • Cần Tư Vấn xin Liên Hệ : Phone/Zalo : 0978.921.653

0.0           0 đánh giá
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
NA2SIF6,(SODIUM FLUOROSILICATE)

Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.

Gửi ảnh thực tế

Chỉ chấp nhận JPEG, JPG, PNG. Dung lượng không quá 2Mb mỗi hình

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Phân DAP

Liên hệ
(2)
212 đã xem

ALKYL GLYCOSIDE

Liên hệ
(8)
130 đã xem

Đạm Ure

Liên hệ
(9)
205 đã xem

VI SINH MICROBE-LIFT IND

Liên hệ
(11)
162 đã xem

Silica

Liên hệ
(3)
206 đã xem

Kali Clorua (KCl)

Liên hệ
(5)
142 đã xem
Chia sẻ

Bài viết liên quan