Giỏ hàng

CMIT/MIT- HOẠT CHẤT ISOTHIAZOLINONE,CHẤT BẢO QUẢN PHỔ RỘNG

10/06/2026
Tin tức
  • Tên đầy đủ:
    • CMIT: Methylchloroisothiazolinone
    • MIT: Methylisothiazolinone
  • Tên thương mại phổ biến: CMIT/MIT 14%, Kathon CG, Isothiazolinone Preservative
  • Công thức hóa học

    CMIT

    C₄H₄ClNOS

    MIT

    C₄H₅NOS

    CMIT/MIT là gì?

    CMIT/MIT là hỗn hợp chất bảo quản và diệt khuẩn phổ rộng thuộc nhóm Isothiazolinone, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm gốc nước nhằm kiểm soát vi khuẩn, nấm men và nấm mốc.

    Nhờ hiệu quả cao ở nồng độ thấp, CMIT/MIT được ứng dụng phổ biến trong ngành chất tẩy rửa, sơn nước, keo dán, xử lý nước và hóa chất công nghiệp.

  • Công dụng của CMIT/MIT

    CMIT/MIT được sử dụng để:

    • Ngăn ngừa vi khuẩn phát triển.
    • Kiểm soát nấm mốc.
    • Chống lên men hư hỏng sản phẩm.
    • Kéo dài thời gian bảo quản.
    • Bảo vệ chất lượng sản phẩm trong quá trình lưu kho.

    Ứng dụng của CMIT/MIT

    Ngành chất tẩy rửa

    • Nước giặt.
    • Nước rửa chén.
    • Nước lau sàn.
    • Chất tẩy rửa công nghiệp.

    Ngành sơn nước

    • Sơn nội thất.
    • Sơn ngoại thất.
    • Sơn chống thấm.
    • Sơn công nghiệp gốc nước.
    • Ngành keo dán

      • Keo Latex.
      • Keo PVAc.
      • Keo gốc nước.

      Ngành xử lý nước

      • Hệ thống nước tuần hoàn.
      • Tháp giải nhiệt.
      • Hệ thống làm mát công nghiệp.

      Ngành hóa chất công nghiệp

      • Nhũ tương Polymer.
      • Phụ gia công nghiệp gốc nước.
      • Chế phẩm xử lý nước.
      • Liều lượng tham khảo

        Tùy từng ứng dụng:

        Ứng dụng Liều lượng
        Nước giặt 0,05 – 0,15%
        Nước lau sàn 0,05 – 0,20%
        Sơn nước 0,10 – 0,30%
        Keo dán 0,05 – 0,20%

        Liều lượng thực tế cần được xác định thông qua thử nghiệm và khuyến nghị của nhà cung cấp.


        Quy cách đóng gói

        • Can 25 kg.
        • Cần Tư Vấn xin Liên Hệ : Phone/Zalo : 0978.921.653

Tính chất

  • Dạng lỏng màu vàng nhạt đến vàng hổ phách.
  • Tan hoàn toàn trong nước.
  • Hiệu quả diệt khuẩn phổ rộng.
  • Hoạt động tốt trong môi trường pH từ 2 đến 9.
  • Hiệu quả ở nồng độ sử dụng thấp.
  • Thông số cơ bản

    Chỉ tiêu Thông tin
    Tên hóa chất CMIT/MIT
    Ngoại quan Chất lỏng vàng nhạt
    Hàm lượng hoạt chất phổ biến 14%
    Độ tan Tan hoàn toàn trong nước
    Nhóm hóa chất Chất bảo quản - Biocide
0.0           0 đánh giá
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
CMIT/MIT- HOẠT CHẤT  ISOTHIAZOLINONE,CHẤT BẢO QUẢN PHỔ RỘNG

Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.

Gửi ảnh thực tế

Chỉ chấp nhận JPEG, JPG, PNG. Dung lượng không quá 2Mb mỗi hình

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Acid Boric (H3BO3)

Liên hệ
(4)
131 đã xem

Kẽm Sunfat

Liên hệ
(8)
201 đã xem

Silica

Liên hệ
(3)
206 đã xem

Phân SA

Liên hệ
(5)
194 đã xem

Sáp parafin

Liên hệ
(10)
153 đã xem

VINTAMIN B1

Liên hệ
(3)
153 đã xem

Glycerine,Glycerol

Liên hệ
(1)
134 đã xem

PAC 31%

Liên hệ
(11)
218 đã xem
Chia sẻ

Bài viết liên quan